Meaning of quan ngại | Babel Free
/[kwaːn˧˧ ŋaːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Thấy bận lòng vì khó khăn trở ngại.
- . Ngại ngần, coi là đáng kể.
Ví dụ
“Chẳng quản ngại gian lao vất vả.”
“Nào quản ngại gì.”
“Không quan ngại đường đất xa xôi hiểm trở.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.