Nghĩa của quá tải | Babel Free
[kwaː˧˦ taːj˧˩]Định nghĩa
Quá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.
Từ tương đương
Dansk
overbelaste
Ελληνικά
υπερφόρτωση
Gaeilge
anluchtaigh
ქართული
გადატვირთვა
Lëtzebuergesch
iwwerlueden
Nederlands
overladen
Polski
przeładować
Português
sobrecarregar
Tagalog
tambanggalan
Tiếng Việt
tài bồi
Ví dụ
“xe chở quá tải”
“mạch điện bị ngắt vì quá tải”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free