Meaning of phù dung | Babel Free
/fṳ˨˩ zuŋ˧˧/Định nghĩa
- Loài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.
- Từ văn học cũ chỉ người phụ nữ đẹp.
Ví dụ
“Vẻ phù dung một đóa khoe tươi (Cung oán ngâm khúc)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.