phú dưỡng
Định nghĩa
Hiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng chết, xác phân hủy trong nước làm giảm luợng oxy trong nước ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong nước, nước có màu đục, mùi hôi khó chịu.
Từ tương đương
10 more languages
Ελληνικάευτροφισμός
Suomirehevöityminen
Italianoeutrofizzazione
日本語富栄養化
Nederlandseutrofiëring
Polskieutrofizacja
Portuguêseutrofização
Русскийэвтрофика́ция
Svenskaövergödning
Türkçeötrofikasyon
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free