HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Pa-le-xtin | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[paː˧˧ lɛ˧˧ stin˧˧]

Định nghĩa

  1. một khu vực địa lý tại Tây Á, nằm giữa Địa Trung Hải và sông Jordan.
  2. một nhà nước ở Tây Á, lãnh thổ tuyên bố bao gồm Bờ Tây và Dải Gaza.

Từ tương đương

العربية فلسطين
Deutsch Palästina
English Palestine
Français palestine Palestine
Português palestina Palestina
Русский Палестина

Ví dụ

“Mâu thuẫn và xung đột thâm căn cố đế giữa Pa-le-xtin với I-xra-en vốn đã là trung tâm cuộc xung đột Trung Đông từ hơn sáu thập niên qua.”
“Tổng thống M.Áp-bát kêu gọi tất cả phe phái Pa-le-xtin, đặc biệt là Fatah và Hamas, tiến hành đối thoại toàn diện dựa trên nguyên tắc một dân tộc và một hệ thống chính trị nhằm thông qua các cơ chế giúp chấm dứt chia rẽ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Pa-le-xtin được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free