Nghĩa của Pa-le-xtin | Babel Free
[paː˧˧ lɛ˧˧ stin˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Mâu thuẫn và xung đột thâm căn cố đế giữa Pa-le-xtin với I-xra-en vốn đã là trung tâm cuộc xung đột Trung Đông từ hơn sáu thập niên qua.”
“Tổng thống M.Áp-bát kêu gọi tất cả phe phái Pa-le-xtin, đặc biệt là Fatah và Hamas, tiến hành đối thoại toàn diện dựa trên nguyên tắc một dân tộc và một hệ thống chính trị nhằm thông qua các cơ chế giúp chấm dứt chia rẽ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free