Nghĩa của nhoẻn | Babel Free
[ɲwɛn˧˩]Định nghĩa
Hé miệng cười.
Từ tương đương
English
to open
Ví dụ
“Chàng trai dân tộc đưa đôi mắt màu nâu như mắt trẻ thơ nhìn vào cái miệng ông thanh tra đang mím chặt rồi nhoẻn cười: […]”
The ethnic boy turned his brown baby-like eyes to the tight-lipped mouth of the inspector, and he opened his mouth in laughter. […]
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free