nhập khẩu
Định nghĩa
Đưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nhập khẩu hàng hoá .”
“Lượng tư bản nhập khẩu tương đối lớn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free