Nghĩa của nhượng | Babel Free
[ɲɨəŋ˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
English
give up
Ví dụ
“nhượng quyền sử dụng đất”
to transfer the right to use this property
“nhường đường”
to give way (to)
“nhường chồng cho bồ”
(of wife) to give up one's husband to the mistress
“nhường cơm sẻ áo”
to help and share with each other the essentials for life when in difficulty
“Nhượng lại cái vườn.”
“Anh nhường em.”
“Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free