Meaning of nhượng bộ | Babel Free
/ɲɨə̰ʔŋ˨˩ ɓo̰ʔ˨˩/Định nghĩa
- Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
- . (Vế câu) nêu lí do đáng lẽ ngăn cản, không để cho điều nói đến xảy ra (nhưng điều ấy vẫn xảy ra).
Ví dụ
“Tôi phải nhượng bộ trước thái độ kiên quyết của anh ta.”
“Không nhượng bộ những yêu sách vô lí.”
“Trong câu "Tuy ốm nặng, anh ấy vẫn lạc quan", "tuy ốm nặng" là vế câu có ý nghĩa nhượng bộ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.