Nghĩa của nguyên mẫu | Babel Free
[ŋwiən˧˧ məw˦ˀ˥]Định nghĩa
- Vật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.
- Người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tất cả các dạng nguyên mẫu tiếng Đức đều tận cùng là ‑en; một vài động từ khác thì tận cùng là ‑n. Các từ điển liệt kê các động từ ờ dạng nguyên mẫu:[…]”
All infinitive forms in German end in ‑en; some other verbs end in ‑n. Dictionaries list verbs in the infinitive form: […]
“Phục chế như nguyên mẫu.”
“Nguyên mẫu trong truyện là một chiến sĩ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free