Meaning of ngoan ngạnh | Babel Free
/ŋwaːn˧˧ ŋa̰ʔjŋ˨˩/Định nghĩa
Bướng bỉnh và cứng đầu.
Ví dụ
“Chữ nạn ấy chỉ nghĩa là chỗ có nhiều dân du thủ, chẳng lo việc làm ăn, nuôi chứa trộm cướp; thói dân ngoan ngạnh, hay kiện cáo, lập bè đảng đánh giết nhau; […]”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.