HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngã lòng | Babel Free

Verb CEFR B2
/ŋaʔa˧˥ la̤wŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.
  2. Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở.

Ví dụ

“thất bại nên đã ngã lòng”
“Chớ thấy thất bại mà ngã lòng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngã lòng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course