HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ngã ngựa | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ŋaː˦ˀ˥ ŋɨə˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Bị ngã xuống khỏi lưng ngựa
  2. Ngã lưng xuống dưới.
  3. Bị mất hết quyền lực mà bản thân đang có.
  4. Sửng sốt trước một việc bất ngờ.

Ví dụ

“Trên thực tế, sau khi ông Bạc Hi Lai “ngã ngựa”, báo chí phương Tây và Hong Kong đưa tin ông Chu Vĩnh Khang đã rơi vào thế khó.”

In fact, after Bo Xilai was ousted, Western and Hong Kong media also reported that Zhou Yongkang was similarly in trouble.

“Near-synonym: hớp hồn”
“Cả giáo xứ ngã ngửa trước tin vị linh mục ấy vừa qua đời.”

The entire fellow was astonished by the announcement of the priest's very death.

“Tưởng con ngoan không răn bảo, đến lúc nó làm xằng mới ngã ngửa ra.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ngã ngựa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course