ngày rày
Ví dụ
“Ngày rày năm ngoái tôi đang làm việc khác.”
By this time last year, I was doing a different job.
“Ngày rày sang năm tôi sẽ đi Huế.”
I will be going to Hue by this time next year.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free