Nghĩa của ngày mùa | Babel Free
ŋa̤j˨˩ mṳə˨˩Định nghĩa
Thời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.
Ví dụ
“Ngày mùa bận rộn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free