ngày mùa
Định nghĩa
Thời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.
Ví dụ
“Ngày mùa bận rộn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free