nông hộ
Định nghĩa
Gia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền.
Ví dụ
“Hợp tác xã này có nông hộ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free