Nghĩa của nói khó | Babel Free
[nɔj˧˦ xɔ˧˦]Từ tương đương
English
conversation
Ví dụ
“1646, Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện (婆聖夭鋪槎魯槎那童貞傳) 呐庫共昆麻庄別末昆碎 Nói khó cùng con mà chẳng biết mặt con tôi. Having a conversation with my child without even knowing what my child looks like.”
“Bạn nối khố.”
“Nói khó để vay tiền.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free