Nghĩa của nâng bi | Babel Free
[nəŋ˧˧ ʔɓi˧˧]Ví dụ
“Tin tưởng 1 người nói tốt về người đó ko vụ lợi ko vì lợi ích cá nhân mày gọi là nâng bi. Mày tên là từ thức có nghĩa là ko thức suôta^([sic – meaning suốt]) ngày mê muội.”
“chuẩn^([sic]) kịch bản yếu, […] Phim cài cắm nâng bi ngầm xh Hàn và đè xh việt trong khi sự thật k n^([sic]) vậy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free