Nghĩa của mua vui | Babel Free
[muə˧˧ vuj˧˧]Định nghĩa
Tìm cách tiêu khiển.
Ví dụ
“Nay nàng đã truyền-bá được nghề xướng-ca để mua vui cho thiên-hạ và sẽ tồn tại mãi với thế-gian...”
As a songstress, the lady was able to make her craft known to and loved by the mass, and thus left her everlasting mark on the world.
“Bày trò mua vui.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free