Nghĩa của mủi lòng | Babel Free
mṵj˧˩˧ la̤wŋ˨˩Định nghĩa
Động tới tình thương xót.
Ví dụ
“Mủi lòng rơi nước mắt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free