Nghĩa của mỡ sa | Babel Free
məʔə˧˥ saː˧˧Định nghĩa
Như mỡ lá.
Ví dụ
“Nhưn dồi gồm sụn cổ họng, mỡ sa, rau răm băm nhuyễn, cùng với huyết trộn ều, rồi cho vào ruột già.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free