mo sừng
Định nghĩa
Đồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo nhiều kích cỡ thích hợp, đầu nhỏ gọt tròn dày khoảng 1 mm, được mài mỏng dần cho đến đầu to để có độ mềm dẻo.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free