Meaning of mo sừng | Babel Free
/mɔ˧˧ sɨ̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Đồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo nhiều kích cỡ thích hợp, đầu nhỏ gọt tròn dày khoảng 1 mm, được mài mỏng dần cho đến đầu to để có độ mềm dẻo.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.