Meaning of mỏ scacnơ | Babel Free
/mɔ̰˧˩˧ sə̤ː˧˧ kaːk˧˧ nəː˧˧/Định nghĩa
Nhóm mỏ được thành tạo trong quá trình scacnơ hoá, cũng có trường hợp [nằm ngoài thể đá đó ở dưới đới tiếp xúc giữa đá xâm nhập axit, trung tính (granit, granođiorit) với đá cacbonat. Thân khoáng nằm trong hoặc ở rìa thể đá. Các khoáng vật quặng thường đi kèm với piroxen, granat là các khoáng vật tạo đá scacnơ chủ yếu.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.