Meaning of mổ xẻ | Babel Free
/mo̰˧˩˧ sɛ̰˧˩˧/Định nghĩa
- Dùng dao đặc biệt để phẫu thuật.
- Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm rõ sự thật.
Ví dụ
“Bác sĩ ấy đã quen mổ xẻ từ nhiều năm nay.”
“Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.