HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mỏ phong hoá | Babel Free

Noun CEFR C1
/mɔ̰˧˩˧ fawŋ˧˧ hwaː˧˥/

Định nghĩa

Nhóm mỏ phát sinh trong vỏ Trái Đất, dưới tác dụng của quá trình biến đổi hoá học và cơ lí trong điều kiện trên mặt và gần mặt đất do quá trình phong hoá. Sự hình thành mỏ phong hóa thường kèm theo quá trình trao đổi thay thế, hoà tan, di chuyển các tổ phần có ích theo mặt cắt đứng (trắc diện đứng) của vỏ phong hoá.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mỏ phong hoá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course