HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mở rào | Babel Free

Noun CEFR B2
/mə̰ː˧˩˧ za̤ːw˨˩/

Định nghĩa

Múa trong đám cưới của dân tộc Khơ Me ở Nam Bộ. Theo phong tục Khơ Me, cổng nhà gái được rào kín (ý nói cô dâu con nhà nền nếp). Họ nhà trai sang xin đón dâu, maha (ông mối) cầm con dao múa trước cổng động tác loan dao, chặt, chém, vv.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mở rào used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course