Meaning of mắt xanh | Babel Free
/[mat̚˧˦ sajŋ̟˧˧]/Định nghĩa
Từ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.
Ví dụ
“Mắt xanh chẳng để ai vào có không (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.