mắng vốn
Định nghĩa
Lôi những chuyện cũ ra để mắng.
Ví dụ
“Bà Năm tới mắng vốn thằng cu Tin nhà mình sang nhà bển phá vườn rau.”
Mrs. Năm complained to us that our son, Tin, came to her house and wreaked havoc in her vegetable garden.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free