Meaning of mảng kết hợp | Babel Free
/ma̰ːŋ˧˩˧ ket˧˥ hə̰ːʔp˨˩/Định nghĩa
Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.
Từ tương đương
English
associative array
Ví dụ
“Các thao tác về xử lý danh sách đều sử dụng mảng kết hợp.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.