HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mảng kết hợp | Babel Free

Noun CEFR C1
/ma̰ːŋ˧˩˧ ket˧˥ hə̰ːʔp˨˩/

Định nghĩa

Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.

Từ tương đương

Ví dụ

“Các thao tác về xử lý danh sách đều sử dụng mảng kết hợp.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mảng kết hợp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course