Meaning of mạng máy tính | Babel Free
/ma̰ːʔŋ˨˩ maj˧˥ tïŋ˧˥/Định nghĩa
Một tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.