Meaning of màng lưới | Babel Free
/[maːŋ˧˨ʔ lɨəj˧˦]/Định nghĩa
- Hệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.
- Toàn thể những cá nhân hoặc những người hợp thành tổ chức ngoài một tổ chức hay một cơ quan và hoạt động cho tổ chức hay cơ quan đó.
Từ tương đương
English
network
Ví dụ
“Mạng lưới điện.”
“Mạng lưới giao thông.”
“Mạng lưới phóng viên.”
“Mạng lưới cộng tác viên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.