HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of màng lưới | Babel Free

Noun CEFR B2
/[maːŋ˧˨ʔ lɨəj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Hệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.
  2. Toàn thể những cá nhân hoặc những người hợp thành tổ chức ngoài một tổ chức hay một cơ quan và hoạt động cho tổ chức hay cơ quan đó.

Từ tương đương

English network

Ví dụ

“Mạng lưới điện.”
“Mạng lưới giao thông.”
“Mạng lưới phóng viên.”
“Mạng lưới cộng tác viên.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See màng lưới used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course