HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

màng lưới

Danh từ CEFR B2
[maːŋ˧˨ʔ lɨəj˧˦]

Định nghĩa

  1. Hệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.
  2. Toàn thể những cá nhân hoặc những người hợp thành tổ chức ngoài một tổ chức hay một cơ quan và hoạt động cho tổ chức hayquan đó.

Từ tương đương

Españolretina
Françaisrétine
38 more languages
Беларускаясятчатка
বাংলারেটিনা
Bosanskisitnice
Catalàretina
Češtinasítnice
Esperantoretino
فارسیشبکیه
Gaeilgereitine
עבריתרשתית
हिन्दीदृष्टिपटल
Hrvatskisitnice
Bahasa Indonesiaretina
Italianoretina
日本語網膜
ភាសាខ្មែររ៉េទីន
한국어망막
Latviešutīklene
Македонскимрежница
Bahasa Melayuretina
Nederlandsnetvliesretina
Portuguêsretina
Românăretina
Српскиsitnice
Svenskanäthinna
ไทยจอตา
Tagalogbusilig
Українськарети́насітківка
Tiếng Việtvõng mạc

Ví dụ

“Mạng lưới điện.”
“Mạng lưới giao thông.”
“Mạng lưới phóng viên.”
“Mạng lưới cộng tác viên.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem màng lưới được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free