HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mưa tuyết | Babel Free

Noun CEFR B2
/[mɨə˧˧ twiət̚˧˦]/

Định nghĩa

Hiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.

Từ tương đương

English freezing rain

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mưa tuyết used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course