HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mô phân sinh thể | Babel Free

Noun CEFR C2
/mo˧˧ fən˧˧ sïŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧/

Định nghĩa

Vùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành về mọi phía làm đỉnh ngọn tăng lên cả rộng lẫn dài. Các mô của trụ và vỏ đều có nguồn gốc từ môt phân sinh ngọn.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mô phân sinh thể used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course