HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mô phân sinh ngọn | Babel Free

Noun CEFR C2
/mo˧˧ fən˧˧ sïŋ˧˧ ŋɔ̰ʔn˨˩/

Định nghĩa

Những tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thân, rễ thực vật có mạch. Những tế bào mới được phân chia ở phía dưới, tạo nên mô mới của thân ở đỉnh ngọn thân và ở cả hai phía của đỉnh rễ tạo nên mô rễ và chóp rễ. Mô phân sinh ngọn ở thực vật bậc hấp như dương xỉ chỉ có một tế bào và phức tạp dần ở thực vật tiến hoá hơn.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mô phân sinh ngọn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course