Meaning of máy in | Babel Free
/[maj˧˦ ʔin˧˧]/Định nghĩa
Cái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.
Từ tương đương
English
Printer
Ví dụ
“Thương lượng với nhà máy in để xuất bản một cuốn sách.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.