Meaning of máy chiếu hình | Babel Free
/[maj˧˦ t͡ɕiəw˧˦ hïŋ˨˩]/Định nghĩa
Dụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.
Ví dụ
“Máy chiếu kĩ thuật số.”
“Máy chiếu trong phòng họp.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.