Meaning of máy chữ | Babel Free
/[maj˧˦ t͡ɕɨ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Một hệ thống có khả năng giải quyết các yêu cầu của máy khách trong mạng lưới máy tính.
- Máy có chữ nổi đập vào băng tẩm mực và giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bản một lúc.
Từ tương đương
Ví dụ
“Máy chủ vật lý, máy chủ đám mây.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.