Meaning of máy chém | Babel Free
/[maj˧˦ t͡ɕɛm˧˦]/Định nghĩa
- Máy dùng để chặt đầu người có án tử hình.
-
Người bán hàng với giá quá đắt. colloquial
Từ tương đương
English
Guillotine
Ví dụ
“Nửa đêm về sáng của ngày 21/11/1931 thực dân đã đưa anh rời khỏi xà lim để lên máy chém.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.