Meaning of máy bay trực thăng | Babel Free
/[maj˧˦ ʔɓaj˧˧ t͡ɕɨk̚˧˨ʔ tʰaŋ˧˧]/Định nghĩa
- Máy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.
- Loại máy bay không có cánh, nhưng có hai hoặc nhiều lưỡi cánh xoay. Có thể di chuyển theo bất kỳ hướng nào, tiến hoặc lùi, lên hoặc xuống, hoặc giữ nguyên một chỗ.
Từ tương đương
English
helicopter
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.