Meaning of loạn xí ngầu | Babel Free
/lwa̰ːʔn˨˩ si˧˥ ŋə̤w˨˩/Định nghĩa
Tình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.
Ví dụ
“Bọn côn đồ đánh nhau loạn xì ngầu.”
“Câu cú ngữ pháp sai loạn xì ngầu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.