Nghĩa của loáng thoáng | Babel Free
lwaːŋ˧˥ tʰwaːŋ˧˥Định nghĩa
Ví dụ
“Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt.”
“Loáng thoáng có vài ba người qua lại.”
“Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân.”
“Nhớ loáng thoáng.”
“Nghe loáng thoáng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free