HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of loáng thoáng | Babel Free

Adjective CEFR B2
/lwaːŋ˧˥ tʰwaːŋ˧˥/

Định nghĩa

  1. Chỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.
  2. Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể.

Ví dụ

“Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt.”
“Loáng thoáng có vài ba người qua lại.”
“Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân.”
“Nhớ loáng thoáng.”
“Nghe loáng thoáng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See loáng thoáng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course