HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Lạng Sơn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[laːŋ˧˨ʔ səːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. một tỉnh của Việt Nam, thuộc vùng Đông Bắc Bộ.
  2. một thành phố tỉnh lỵ cũ của Lạng Sơn, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025).
  3. một xã cũ của Anh Sơn, Nghệ An (đã bị sáp nhập vào năm 2025, nay là xã Anh Sơn Đông).

Từ tương đương

English Lạng Sơn

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Lạng Sơn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course