Meaning of Lạng Sơn | Babel Free
/[laːŋ˧˨ʔ səːn˧˧]/Định nghĩa
- một tỉnh của Việt Nam, thuộc vùng Đông Bắc Bộ.
- một thành phố tỉnh lỵ cũ của Lạng Sơn, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025).
- một xã cũ của Anh Sơn, Nghệ An (đã bị sáp nhập vào năm 2025, nay là xã Anh Sơn Đông).
Từ tương đương
English
Lạng Sơn
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.