Meaning of lăng tẩm | Babel Free
/[laŋ˧˧ təm˧˩]/Định nghĩa
Lăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lăng tẩm vua Hùng.”
“Thăm lăng tẩm ở Huế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.