Meaning of lãng tử | Babel Free
/[laːŋ˦ˀ˥ tɨ˧˩]/Định nghĩa
. Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bỏ nhà đi, sống cuộc đời lãng tử.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.