Nghĩa của lí giải | Babel Free
[li˧˦ zaːj˧˩]Từ tương đương
Ví dụ
““Tiết mục này không nằm trong chương trình của công ty mà tự phát từ ban tổ chức hậu cần chuyến đi”, bà Thảo lý giải.”
“This show was not part of our company's programme, and was an impromptu decision of the committee in charge of the logistics of the trip”, Ms. Thảo explained.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free