Meaning of lèo tèo | Babel Free
/lɛ̤w˨˩ tɛ̤w˨˩/Định nghĩa
- Lơ thơ, rất ít.
- Quá ít so với số lượng đông đáng ra phải có, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn.
Ví dụ
“Thị xã miền núi lèo tèo vài hàng quán.”
“Trên giá lèo tèo mấy cuốn sách .”
“Trời đã gần trưa mà trong chợ vẫn lèo tèo độ vài người (Ngô Tất Tố)”
“Chợ mới leo teo có mấy người.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.