Nghĩa của lè lè | Babel Free
[lɛ˧˧ lɛ˧˧]Từ tương đương
Català
ànec arbori
Deutsch
Pfeifgans
English
whistling duck
Suomi
viheltäjäsorsa
हिन्दी
सिल्ली
Italiano
dendrocigna
Ví dụ
“Ở Cà Mau, An Giang và một số tỉnh miền Tây Nam Bộ, nhiều người dân nuôi chim le le thu lợi nhuận khá cao. Le le vốn là giống chim trời hoang dã, sống trong môi trường tự nhiên, nhưng kể từ khi được con người chăn nuôi thì số lượng của chúng phát triển vượt bậc.”
“Đàn le le bơi ở đầm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free