Meaning of lãnh tụ | Babel Free
/[lajŋ̟˦ˀ˥ tu˧˨ʔ]/Định nghĩa
Người có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.
Ví dụ
“lãnh tụ Hồ Chí Minh vĩ đại”
great leader Hồ Chí Minh
“Lãnh tụ CHDCND Triều Tiên hiện đang có dịp chứng tỏ với thế giới rằng ông là một nhà lãnh đạo có khả năng đáp ứng xu thế hoà bình, hợp tác và phát triển của thế giới mà vẫn giữ vững chế độ của ông.”
Now, the Supreme Leader of the Democratic People's Republic of Korea now has the opportunity to show the world that he is a leader who can satisfy international standards of peace, cooperation and development while maintaining his regime.
“Lãnh tụ Iran cho rằng Israel "không thể gây thiệt hại đáng kể cho nền tảng vững chãi của Hezbollah ở Lebanon". Ông cũng kêu gọi "trục kháng chiến", gồm các nhóm vũ trang do Iran hậu thuẫn trên khắp Trung Đông, nhắm mục tiêu vào Israel và Mỹ.”
“Hồ Chí Minh là lãnh tụ tối cao của Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.