Meaning of lãnh sự quán | Babel Free
/[lajŋ̟˦ˀ˥ sɨ˧˨ʔ kwaːn˧˦]/Định nghĩa
Cơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.