HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lâm sàng | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ləm˧˧ saːŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Nói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.
  2. Liên hệ đến hoặc căn cứ trên nghiên cứu trên người bệnh thật, trong bệnh viện, phòng khám...

Ví dụ

“chết lâm sàng”

to be clinically dead

“Việc xác định một bệnh nhân trong cơn động kinh có giảm sự thức tỉnh hay không có thể gây khó khăn cho người chứng kiến không phải là bác sĩ lâm sàng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lâm sàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course